Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đang là tâm điểm chú ý của hàng triệu thí sinh và phụ huynh trên cả nước. Ngay khi buổi thi môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật kết thúc, Trường Cao đẳng Sài Gòn nhanh chóng tổng hợp và cập nhật đáp án chính thức từ Bộ GD&ĐT giúp thí sinh chủ động đối chiếu kết quả, dự đoán điểm số và tự tin định hướng con đường phía trước.
Trường Cao đẳng Sài Gòn tuyển sinh 2026 với chương trình hấp dẫn
✓Học bổng 6 triệu, học phí chỉ 4.8 triệu/ hk1
✓Cơ sở vật chất chuẩn 5 sao
✓Liên thông đại học top đầu dễ dàng, tiết kiệm
Tình hình chung về kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra từ ngày 10 đến 12/6, trong đó ngày 11 và 12/6 thí sinh chính thức làm bài thi. Đây là kỳ thi có nhiều điểm đáng chú ý trong công tác tổ chức. Năm 2026 là năm đầu tiên kỳ thi được tổ chức theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, với số lượng thí sinh toàn quốc và từng địa phương đều tăng mạnh, đòi hỏi không được chủ quan ở bất kỳ khâu nào.
Theo phương án tổ chức kỳ thi được Bộ GD&ĐT phê duyệt, thí sinh thi bắt buộc môn Ngữ văn và Toán, đồng thời tự chọn thêm 2 môn trong số các môn học ở lớp 12 gồm Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tin học, Công nghệ. Đề thi được phân bổ theo tỷ lệ 4:3:3 cho các mức độ nhận biết – thông hiểu – vận dụng; riêng môn Ngữ văn thi theo hình thức tự luận, các môn còn lại thi trắc nghiệm kết hợp gồm chọn đáp án, đúng/sai và trả lời ngắn.
Tổng quan môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật là môn tự chọn ngày càng được nhiều thí sinh lựa chọn, đặc biệt là những em theo định hướng khoa học xã hội, kinh tế, luật hoặc quản lý nhà nước. Môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật không phải là môn thi bắt buộc trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026, mà là môn thi tự chọn.
Khép lại 12 năm học tập bằng tất cả sự nỗ lực và quyết tâm
Cấu trúc đề thi môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật
Ngày 18/10/2025, Bộ GD&ĐT công bố 18 đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025 kèm đáp án, trong đó có môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật. Đề thi tham khảo được xây dựng bám sát Chương trình GDPT 2018 với cấu trúc mới, tập trung đánh giá năng lực, gồm các dạng thức: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/Sai và Trắc nghiệm trả lời ngắn.
Cụ thể, cấu trúc đề môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật gồm 2 phần với tổng cộng 28 câu hỏi: Phần 1 có 24 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn cho 4 phương án, chọn 1 đáp án đúng; Phần 2 có 4 câu hỏi dạng Đúng/Sai, mỗi câu có 4 ý và thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai cho từng ý.
Về nội dung kiến thức, đề thi bao phủ các chủ đề trọng tâm của chương trình GDPT 2018 lớp 10, 11 và 12, bao gồm: các quy luật kinh tế cơ bản (cung – cầu, giá cả, thị trường), tài chính cá nhân và kinh tế vĩ mô, kinh doanh và khởi nghiệp; đồng thời bao quát hệ thống pháp luật Việt Nam, quyền và nghĩa vụ công dân, pháp luật dân sự – lao động – hôn nhân gia đình và các lĩnh vực pháp lý thiết thực trong đời sống.
Hình thức thi và thời gian làm bài thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật
Môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật thi theo hình thức trắc nghiệm. Thời gian làm bài là 50 phút, với đề thi trắc nghiệm khách quan; mỗi câu có 4 phương án trả lời (A, B, C, D), thí sinh chọn 1 đáp án đúng.
Kỳ thi được tổ chức đồng bộ trên toàn quốc với chung đề, chung đợt thi và cùng thời gian theo quy định của Bộ GD&ĐT. Thí sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm, tô kín ô tương ứng với đáp án đã chọn. Với dạng câu hỏi Đúng/Sai, thí sinh tô vào ô Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý.
Thang điểm và cách tính điểm
Môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật được chấm theo thang điểm 10. Cách tính điểm từng phần như sau:
- Phần I (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 24 câu): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần II (Trắc nghiệm Đúng/Sai 4 câu): Điểm được tính lũy tiến theo số ý đúng trong mỗi câu chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1 điểm.
Về điều kiện tốt nghiệp, tất cả các bài thi và môn thi thành phần đều phải đạt trên 1,0 điểm (thang điểm 10) và điểm xét tốt nghiệp phải đạt từ 5,0 điểm trở lên. Điểm Giáo dục Kinh tế – Pháp luật được tính bình đẳng như các môn khác theo công thức: Điểm xét tốt nghiệp = (Điểm TB các môn thi × 7 + Điểm TB học bạ lớp 12 × 3) ÷ 10 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trường Cao đẳng Sài Gòn tuyển sinh 2026 với chương trình hấp dẫn
✓Học bổng 6 triệu, học phí chỉ 4.8 triệu/ hk1
✓Cơ sở vật chất chuẩn 5 sao
✓Liên thông đại học top đầu dễ dàng, tiết kiệm
Đáp án chính thức đề thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật
Lưu ý: Đáp án chính thức do Bộ GD&ĐT công bố ngay sau khi buổi thi kết thúc. Trường Cao đẳng Sài Gòn liên tục cập nhật bảng đáp án theo từng mã đề dưới đây.
Đề thi môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật mã đề 1047 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Mã đề 1001
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | A | D | B | D | A | C | A | D | D | A | A | B | B | D | C | C | B | A | C | B | D | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDSD | Câu 4: DSSS
Mã đề 1002
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | D | A | B | D | B | C | C | A | A | B | B | C | A | A | A | B | C | B | A | D | C | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDD | Câu 2: SSSD | Câu 3: DSSS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1003
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | C | A | C | D | B | A | C | C | C | C | A | C | D | C | B | B | B | B | C | D | B | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: DSDS | Câu 4: SDDS
Mã đề 1004 – Đang cập nhật
Mã đề 1005
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | D | A | D | A | A | B | D | C | D | D | D | A | A | C | A | D | C | B | A | B | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDS | Câu 2: DSSS | Câu 3: DSDS | Câu 4: DDSS
Mã đề 1006 – Đang cập nhật
Mã đề 1007
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | B | D | A | B | C | A | A | D | A | C | A | A | D | C | B | C | D | C | B | C | D | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDD | Câu 2: DSSD | Câu 3: DDSS | Câu 4: DSSS
Mã đề 1008
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | A | A | B | A | B | B | D | D | B | A | A | A | D | C | C | B | C | C | D | A | B | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDD | Câu 2: SDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1009
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | A | B | B | D | C | B | D | A | B | A | A | D | A | B | A | D | A | B | D | D | D | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDDS | Câu 4: SDDS
Mã đề 1010
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | D | D | B | B | A | D | B | A | B | C | B | B | B | A | C | C | A | B | D | A | A | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDD | Câu 2: DSSS | Câu 3: DSSS | Câu 4: SSSD
Mã đề 1011 – Đang cập nhật
Mã đề 1012
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | A | A | B | C | D | D | D | B | D | C | D | A | B | D | C | C | B | D | D | B | A | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: SDSS | Câu 3: SDDD | Câu 4: SDSS
Mã đề 1013
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | C | A | C | D | D | A | B | B | B | B | A | A | A | C | C | B | D | B | B | D | D | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDSD | Câu 4: DSSS
Mã đề 1014
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | C | D | D | B | D | D | C | B | C | D | C | B | A | B | D | C | D | A | A | B | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDDS | Câu 2: SSDS | Câu 3: SSDS | Câu 4: SSSD
Mã đề 1015
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | B | C | A | D | A | A | C | B | D | C | C | B | D | A | B | B | C | A | D | D | B | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSSS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSD
Mã đề 1016
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | A | C | C | C | B | C | A | D | C | C | C | D | A | B | C | C | B | D | C | D | C | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DSSS | Câu 3: SSSD | Câu 4: DDSD
Mã đề 1017
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | B | A | A | B | C | C | A | A | D | D | A | A | B | A | D | A | A | C | B | B | C | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSD
Mã đề 1018
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | D | A | A | D | A | C | A | B | B | B | A | D | A | B | A | B | C | A | D | C | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: SDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: DSDD
Mã đề 1019
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | C | B | A | D | A | A | C | C | C | A | D | C | D | A | C | D | C | A | A | B | B | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: DDSS | Câu 4: DSSS
Mã đề 1020
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | A | B | B | A | D | D | C | D | D | D | A | B | A | B | D | B | D | A | A | B | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDDS | Câu 2: SSDS | Câu 3: SSDS | Câu 4: SSSD
Mã đề 1021
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | A | C | B | C | B | B | D | B | D | A | C | D | A | D | B | D | C | D | B | A | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDD | Câu 2: DSSS | Câu 3: SDDS | Câu 4: DSDS
Mã đề 1022
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | B | A | B | B | A | A | C | B | B | A | A | C | D | A | D | B | B | D | A | C | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DSDD | Câu 3: SSDS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1023
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | B | B | C | C | B | A | C | B | C | B | B | C | D | C | A | D | C | C | B | D | D | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDS | Câu 2: DDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: DDSS
Mã đề 1024
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | D | B | A | C | C | D | B | B | B | A | A | B | B | C | C | D | B | B | D | B | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDSS | Câu 2: SDSS | Câu 3: DSSS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1025
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | C | B | D | D | B | B | A | A | A | D | A | A | C | C | C | B | C | B | D | B | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDD | Câu 2: DSSS | Câu 3: SDSD | Câu 4: SDDS
Mã đề 1026
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | B | B | A | C | B | A | D | C | A | C | B | D | B | D | C | B | A | D | B | D | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DSDD | Câu 3: SDSS | Câu 4: SSDS
Mã đề 1027
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | C | D | B | C | C | B | B | B | A | D | A | C | A | C | A | B | C | C | A | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDSS | Câu 2: SSSD | Câu 3: DSSS | Câu 4: DSDS
Mã đề 1028
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | D | D | B | A | B | A | D | B | B | C | D | A | B | B | A | A | D | A | A | C | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: SSDS | Câu 3: DDSD | Câu 4: DSSS
Mã đề 1029
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | A | C | B | B | C | D | C | B | B | D | A | D | C | B | A | D | A | C | D | D | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDS | Câu 2: DSSD | Câu 3: SDDS | Câu 4: DSSS
Mã đề 1030
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | B | B | C | D | B | B | C | D | C | A | A | B | B | D | C | C | C | B | D | A | A | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: DSSS | Câu 3: SDDD | Câu 4: SDSS
Mã đề 1031
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | C | B | C | C | B | C | B | C | C | B | C | A | B | C | B | D | D | C | B | A | C | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDS | Câu 2: SDDS | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSD
Mã đề 1032
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | A | C | A | D | C | C | B | A | B | A | C | A | D | A | C | C | D | D | C | A | B | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: SSDS | Câu 3: DDDS | Câu 4: SSDS
Mã đề 1033
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | C | B | C | D | A | A | A | C | B | A | B | C | C | C | A | C | A | A | A | D | B | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: SDSD | Câu 3: DDSS | Câu 4: SDDS
Mã đề 1034
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | B | D | A | B | C | C | C | B | A | D | C | B | B | A | D | B | A | C | A | A | A | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: SDSS | Câu 3: SDSS | Câu 4: DSDD
Mã đề 1035
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | A | D | C | C | B | B | C | B | D | C | D | B | B | D | D | B | C | A | A | A | C | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: DDSS | Câu 3: DSSD | Câu 4: DSDS
Mã đề 1036
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | C | A | C | C | D | A | D | D | C | C | B | A | D | D | B | B | D | C | D | D | D | B |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDD | Câu 2: SSDS | Câu 3: SSDS | Câu 4: SSSD
Mã đề 1037
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | D | B | B | C | D | D | D | A | A | A | C | D | B | D | A | A | A | B | A | B | C | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDDS | Câu 2: DSSD | Câu 3: DSSS | Câu 4: SDSD
Mã đề 1038
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | D | A | B | A | C | A | B | D | D | A | C | B | D | B | D | C | A | D | C | A | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSDD | Câu 2: SSDS | Câu 3: SSDS | Câu 4: SSDS
Mã đề 1039
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | B | B | D | A | D | A | D | B | B | A | C | B | B | A | C | A | D | A | B | D | C | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSD | Câu 2: SSSD | Câu 3: SDDS | Câu 4: DDSS
Mã đề 1040
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | D | A | C | B | A | C | D | A | C | A | B | C | D | A | A | C | A | B | B | C | A | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSSD | Câu 2: SSDS | Câu 3: DSDD | Câu 4: SSDS
Mã đề 1041
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | D | C | C | C | B | C | C | B | B | C | B | D | A | B | B | B | D | B | C | A | B | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDSS | Câu 2: DSDS | Câu 3: DSSD | Câu 4: DSSS
Mã đề 1042
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | D | C | A | D | D | A | C | A | A | B | B | C | D | B | B | C | B | B | C | D | B | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSSD | Câu 2: SSSD | Câu 3: SDDD | Câu 4: DSSS
Mã đề 1043
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | D | B | B | B | D | C | C | B | D | D | A | B | C | B | C | C | B | D | C | B | C | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDD | Câu 2: SSSD | Câu 3: SDDS | Câu 4: DDSS
Mã đề 1044
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | D | D | A | B | D | C | C | C | A | C | A | B | A | A | C | C | B | A | B | D | A | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SSDS | Câu 2: DSSS | Câu 3: DDSD | Câu 4: SSDS
Mã đề 1045
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | D | C | C | C | B | C | A | A | B | C | D | B | A | B | B | C | D | B | D | C | A | C |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DDSS | Câu 2: SDDS | Câu 3: SSDS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1046
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | A | D | C | C | A | A | A | B | D | C | A | C | B | C | A | D | A | D | A | C | D | A |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSS | Câu 2: DSDD | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSS
Mã đề 1047
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | D | D | B | D | A | A | D | C | B | B | A | B | D | A | B | D | D | B | B | C | C | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: SDSD | Câu 2: SDSS | Câu 3: SDDS | Câu 4: SSDD
Mã đề 1048
Phần I – Nhiều phương án lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | C | B | B | D | B | A | B | B | D | D | C | B | C | A | D | D | B | C | A | B | A | D |
Phần II – Đúng/Sai: Câu 1: DSSS | Câu 2: DSDD | Câu 3: SDSS | Câu 4: SDSS
Trường Cao đẳng Sài Gòn định hướng tương lai cùng thí sinh sau kỳ thi
Hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2026 là cột mốc quan trọng, nhưng đó cũng là thời điểm mỗi thí sinh phải đứng trước một quyết định không kém phần trọng đại: chọn con đường học tập và nghề nghiệp phù hợp nhất với bản thân.
Trường Cao đẳng Sài Gòn cơ sở đào tạo nghề nghiệp uy tín tại TP. Hồ Chí Minh với chương trình học kết hợp lý thuyết và thực hành chuyên sâu, có thế mạnh đào tạo các ngành kinh tế, quản lý và pháp lý, phù hợp với những thí sinh có nền tảng tốt từ môn Giáo dục Kinh tế – Pháp luật. Hãy liên hệ nhà trường để được tư vấn tuyển sinh miễn phí ngay hôm nay!
Nếu bạn đang phân vân về lựa chọn ngành học sau kỳ thi, hãy liên hệ Trường Cao đẳng Sài Gòn để được tư vấn tuyển sinh miễn phí. Một lựa chọn đúng hôm nay là nền tảng vững chắc cho cả sự nghiệp tương lai.
Những lợi thế khi đăng ký xét tuyển tại Cao đẳng Sài Gòn
- Xét tuyển học bạ linh hoạt: Chỉ cần tốt nghiệp THPT, bạn có thể đăng ký xét tuyển Cao đẳng Sài Gòn ngay hôm nay.
- Chương trình đào tạo thực tiễn: 80% thời gian học tập là thực hành, giúp sinh viên có kỹ năng vững chắc trước khi ra trường.
- Học phí hợp lý, hỗ trợ tài chính: Học phí chỉ từ 4,8 triệu đồng/học kỳ, cùng nhiều chính sách học bổng và hỗ trợ sinh viên.
- Cơ hội việc làm rộng mở: Liên kết chặt chẽ với hơn 500+ doanh nghiệp, đảm bảo sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.
Cao đẳng Sài Gòn là một lựa chọn ổn định và đáng tin cậy cho các sĩ tử. Đừng để những thay đổi gây áp lực, hãy đăng ký xét tuyển Cao Đẳng Sài Gòn ngay hôm nay để định hướng tương lai một cách chắc chắn và hiệu quả!
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sài Gòn (SaigonTech)
Thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:
► Trụ sở chính: Lô 14 Công viên phần mềm Quang Trung, Phường Trung Mỹ Tây, TP. HCM
| Messenger: Tư vấn tuyển sinh | Youtube: Cao Đẳng Sài Gòn |
| Zalo OA: Tư vấn tuyển sinh | Tiktok: Saigontech.official |
| Hotline tư vấn tuyển sinh: 0968.253.307 | Điện thoại: (028).37.155.033 |
| Website: Caodangsaigon.edu.vn | Facebook: Cao Đẳng Sài Gòn |







